Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “developing”
70 câu thật có từ developing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: developing nghĩa là đang phát triển. developing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to societies in which capital needed to industrialize is in short supply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ developing
Perhaps but one or two letters will be received, the person never developing into a regular correspondent.
Từ trong câu: developing, perhaps, letter, receive, person, never, develop, regular
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'I'll trouble you for that goose,' expressed the perfect abstraction of a mind bent on developing its one idea.
Từ trong câu: goose, developing, abstraction, trouble, express, perfect, mind, bend
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 451 Volume 18, New Series, August 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #22178. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One can foresee the day when each unmarried daughter will expect her own card, so rapidly is feminine individuality developing.
Từ trong câu: individuality, developing, foresee, day, daughter, expect, card, rapidly
Marion Harland, Marion Harland's Complete Etiquette A Young People's Guide to Every Social Occasion. Nguồn: Project Gutenberg #50058. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ developing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ developing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ developing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ developing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ developing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ developing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ developing: Câu phủ định (13 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.