E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “democracy”

324 câu thật có từ democracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: democracy nghĩa là dân chủ. democracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the political orientation of those who favor government by the people or by their elected representatives. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ democracy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The change to direct democracy can be realized without problems in small steps, and will save a lot of costs.

    Từ trong câu: democracy, change, direct, realize, problem, small, step, save

    «Direct Democracy in the version Human Democracy-3000», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79981 (bản sửa đổi 1743367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However he did not like democracy either and thought that a country needed to be led by a wise and strong king.

    Từ trong câu: democracy, however, like, either, think, country, need, lead

    «Voltaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13531 (bản sửa đổi 10882915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For democracy belongs to us all, and freedom is like a beautiful kite that can go higher and higher with the breeze.

    Từ trong câu: breeze, kite, democracy, belong, freedom, like, beautiful, go

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng democracy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pro democracy94 lần
representative democracy128 lần
parliamentary democracy77 lần
athenian democracy36 lần
participatory democracy24 lần
liberal democracy68 lần
democracy pad26 lần
democracy ratings21 lần
flawed democracy19 lần
transition to democracy34 lần
qualified democracy31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ democracy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ democracy trong kho câu?
Kho câu có 324 câu có từ democracy hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ democracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ democracy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ democracy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ democracy: Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.