Câu tiếng Anh có từ “delay”
753 câu thật có từ delay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delay nghĩa là sự chậm trễ. delay là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be slowed down or delayed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delay
Danh sách câu dẫn chứng (753 câu)
The farmer had agreed with her mother at market to take her on if she came to-day, and she had been afraid to disappoint him by delay.
Từ trong câu: disappoint, farmer, agree, mother, market, take, come, day
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
At that the captain on the bridge swore at the top of his voice with fear and anger at his own delay, and the paddles seemed infected with his terror.
Từ trong câu: infected, anger, swear, infect, captain, bridge, top, voice
H. G. Wells, The war of the worlds · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Me bird has too amazing good sinse to go back when he could be following you,” exulted Freckles, exactly as if he did not realize what the delay had cost him.
Từ trong câu: amazing, bird, amaze, good, go, back, follow, exactly
Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng delay
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| moment's delay | 748 lần |
| further delay | 1.560 lần |
| unnecessary delay | 354 lần |
| hour's delay | 200 lần |
| registration delay | 157 lần |
| instant's delay | 139 lần |
| delay discounting | 126 lần |
| long delay | 1.933 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delay trong kho câu?
- Kho câu có 753 câu có từ delay hoặc các dạng của từ, trích từ 578 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 243 câu, rồi Bậc B1 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delay: Quá khứ đơn (116 câu), Câu phủ định (107 câu), can và could (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.