Câu tiếng Anh có từ “decentralize”
77 câu thật có từ decentralize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decentralize nghĩa là phân quyền. decentralize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make less central. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decentralize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is some notes about how decentralized wikis could be implemented with WordPress and additional technical architecture.
Từ trong câu: decentralize, note, implement, additional, technical, architecture
«Decentralized wikis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317725 (bản sửa đổi 2830269). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
How could identities be trusted on a decentralized system.
Từ trong câu: decentralize, identity, trust, system
«Decentralizing Wikipedia and its sister projects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=45557 (bản sửa đổi 2830267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, decentralized exchanges can be complex to use and may have lower trading volumes and slower transaction speeds compared to CEXs.
Từ trong câu: decentralize, however, exchange, complex, use, low, trade, volume
«Lentis/Cryptocurrency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307120 (bản sửa đổi 4636264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dark, cynical, morbid cyberpunk that I am, I cannot avoid considering some of the darker implications of "decentralized, nonhierarchical, locally empowered" networking.
Từ trong câu: decentralize, dark, cynical, can, avoid, consider, implication, locally
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Hopefully you can have a much more decentralized system, and one in which there's more competition in the marketplace.
Từ trong câu: hopefully, decentralize, much, system, competition
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng decentralize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| decentralize wikis | 7 lần |
| decentralize autonomous | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decentralize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decentralize trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ decentralize hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decentralize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decentralize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decentralize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decentralize: can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.