E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decentralize”

77 câu thật có từ decentralize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decentralize nghĩa là phân quyền. decentralize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make less central. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ decentralize

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Decentralized control of public property means control would be in the hands of groups at the local level.

    Từ trong câu: decentralize, control, public, property, mean, hand, group, local

    «Northern Arizona University/Socialism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82104 (bản sửa đổi 2651612). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These are circumstances which a smaller decentralized guerilla force would author and take advantage of.

    Từ trong câu: circumstance, decentralize, small, force, author, take, advantage

    «Tactical Combat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101170 (bản sửa đổi 4081583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng decentralize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
decentralize wikis7 lần
decentralize autonomous7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decentralize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decentralize trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ decentralize hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decentralize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decentralize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decentralize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decentralize: can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.