E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decentralize”

77 câu thật có từ decentralize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decentralize nghĩa là phân quyền. decentralize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make less central. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The decentralized location of all supply chain data will improve transparency and eliminate redundancy.

    Từ trong câu: decentralize, location, supply, chain, data, improve, transparency, eliminate

    «Emerging Technologies in Transportation Casebook/Blockchain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415528 (bản sửa đổi 3762458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Will there be a true decentralized network, or will there still be a server?

    Từ trong câu: decentralize, true, network, still, server

    «Massive Multiplayer Online Role Playing Game Research Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27263 (bản sửa đổi 2602651). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Patent law offers us a decentralized system that, in principle, will allow individuals and firms to pick the problem that they wish to solve.

    Từ trong câu: decentralize, patent, law, offer, system, principle, allow, individual

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng decentralize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • decentralize wikis7 lần
  • decentralize autonomous7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decentralize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decentralize trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ decentralize hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decentralize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decentralize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decentralize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decentralize: can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.