Câu tiếng Anh có từ “decentralize”
77 câu thật có từ decentralize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decentralize nghĩa là phân quyền. decentralize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make less central. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decentralize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Although an attacking elephant should generally not be decentralized, there are exceptions.
Từ trong câu: decentralize, although, attack, elephant, generally, exception
«Arimaa/Attacking/Positioning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88606 (bản sửa đổi 4342152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wikipedia is a highly decentralized institution, and while it is not a democracy, the culture is democratic and egalitarian.
Wikipedia là một tổ chức có tính phân cấp cao, và mặc dù nó không phải là một nền dân chủ nhưng văn hóa của Wikipedia vẫn mang tính dân chủ và bình đẳng.
Từ trong câu: decentralize, egalitarian, highly, institution, democracy, culture, democratic
«WikiJournal of Science/About/The guilds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207171 (bản sửa đổi 2721825). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They did not continuously put forth the effort to establish a centralized extra-legal government which the condition of decentralized legal government demanded.
Từ trong câu: centralized, decentralize, continuously, put, forth, effort, establish, extra
Albert Martin Kales, Unpopular government in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #68928. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng decentralize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| decentralize wikis | 7 lần |
| decentralize autonomous | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decentralize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decentralize trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ decentralize hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decentralize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decentralize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decentralize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decentralize: can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.