Câu tiếng Anh có từ “decentralize”
77 câu thật có từ decentralize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decentralize nghĩa là phân quyền. decentralize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make less central. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decentralize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
These are circumstances which a smaller decentralized guerilla force would author and take advantage of.
Từ trong câu: circumstance, decentralize, small, force, author, take, advantage
«Tactical Combat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101170 (bản sửa đổi 4081583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hopefully you can have a much more decentralized system, and one in which there's more competition in the marketplace.
Từ trong câu: hopefully, decentralize, much, system, competition
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They did not continuously put forth the effort to establish a centralized extra-legal government which the condition of decentralized legal government demanded.
Từ trong câu: centralized, decentralize, continuously, put, forth, effort, establish, extra
Albert Martin Kales, Unpopular government in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #68928. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng decentralize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| decentralize wikis | 7 lần |
| decentralize autonomous | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decentralize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decentralize trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ decentralize hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decentralize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decentralize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decentralize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decentralize: can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.