Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “daze”
35 câu thật có từ daze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daze nghĩa là choáng váng. daze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daze
They would return in a daze of delight to their room and recount with an almost religious fervour the beauties and enchantments of the show.
Từ trong câu: daze, return, delight, room, almost, religious, beauty, show
Ernest, 1859-1946 [Editor] Rhys, Twenty-Three Stories by Twenty and Three Authors. Nguồn: Project Gutenberg #62347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Uncle Willis appeared to be somewhat in a daze as he padlocked the cabin door, put on his "sundown" hat, took up his stout stick and tottered down the steps.
Từ trong câu: daze, uncle, appear, somewhat, cabin, door, put, hat
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the beginning he was a vocalist in a grunge band called Grey Daze.
Từ trong câu: vocalist, daze, begin, band, call, gray
«Chester Bennington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85896 (bản sửa đổi 10931910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Steadily I drove northward, in a daze of fevered pain.
Từ trong câu: northward, steadily, daze, fever, drive, pain
Jack Williamson, The green girl. Nguồn: Project Gutenberg #71255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Is it a lovely dream that dazes me, or am I awake?" as Margaret says in Faust, more lyrically than dramatically.
Từ trong câu: lyrically, lovely, dream, daze, awake, dramatically
Jules Verne, The Adventures of a Special Correspondent Among the Various Races and Countries of Central Asia Being the Exploits and Experiences of Claudius Bombarnac of "The Twentieth Century". Nguồn: Project Gutenberg #11263. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daze trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ daze hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daze: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (3 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.