E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dating”

70 câu thật có từ dating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dating nghĩa là hẹn hò. dating là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: use of chemical analysis to estimate the age of geological specimens. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dating

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Dating from this day, everything around their Majesties took on the appearance of a court and royal power.

    Từ trong câu: dating, date, day, everything, around, take, appearance, court

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He began the practice of dating years from the birth of Christ and believed that the earth was round.

    Từ trong câu: dating, begin, practice, date, year, birth, believe, earth

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • A dozen or two high-backed chairs, dating probably from the time of Philip the Fourth, made up the furniture.

    Từ trong câu: dating, dozen, high, back, chair, date, probably, time

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was extremely precise in dating his letters, putting down exactly the time of the day or night at which they were dispatched.

    Từ trong câu: dating, extremely, precise, date, letter, put, down, exactly

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dating trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ dating hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dating: There is và there are (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.