Câu tiếng Anh có từ “dating”
76 câu thật có từ dating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dating nghĩa là hẹn hò. dating là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: use of chemical analysis to estimate the age of geological specimens. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dating
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The York plays, the texts dating from the middle of the fourteenth century, are extant.
Từ trong câu: dating, extant, play, text, date, middle, century
Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Exact dating by the methods of tree-ring chronology are yet to be accomplished.
Từ trong câu: chronology, dating, exact, date, method, tree, ring, accomplish
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dating trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ dating hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dating: There is và there are (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.