Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cyberspace”

70 câu thật có từ cyberspace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cyberspace nghĩa là không gian mạng. cyberspace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a computer network consisting of a worldwide network of computer networks that use the TCP/IP network protocols to facilitate data transmission and exchange. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cyberspace

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • These kids are able to prevent Hacker from destroying Cyberspace by means of problem-solving skills with basic math.

    Từ trong câu: cyberspace, kid, able, prevent, hacker, destroy, mean, problem

    «Cyberchase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=618388 (bản sửa đổi 11009969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A News Group is a message board posted in cyberspace where participants exchange information on topics of common interest.

    Từ trong câu: cyberspace, news, group, message, board, post, participant, exchange

    «The Computer Revolution/Internet/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94489 (bản sửa đổi 4442033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Cyberspace to me is the distance that is bridged when individuals use technology to connect, either by sharing information or chatting.

    Từ trong câu: cyberspace, distance, bridge, individual, use, technology, connect, either

    Marie Lebert, A History of EBooks. Nguồn: Project Gutenberg #29801. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Not only was it next to impossible to tell Urvile's fantasy game-notes from cyberspace "reality," but Urvile himself barely made this distinction.

    Từ trong câu: barely, fantasy, next, impossible, tell, game, note, cyberspace

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cyberspace

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
applies to cyberspace12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cyberspace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cyberspace trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ cyberspace hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cyberspace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cyberspace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cyberspace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cyberspace: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.