Câu tiếng Anh có từ “customs”
102 câu thật có từ customs hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: customs nghĩa là hải quan. customs là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: money collected under a tariff. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ customs
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There must also be forms and customs of rational organization, through which human nature may express itself in an orderly and effective manner.
Từ trong câu: orderly, rational, customs, form, custom, organization, human, nature
Charles Horton Cooley, Social organization. Nguồn: Project Gutenberg #72636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And if he be carried, then the customs men may discover what the box contain.
Từ trong câu: contain, discover, custom, customs, carry, man, box
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No sheep may be exported, because being shorn elsewhere would deprive the king of customs.
Từ trong câu: elsewhere, export, deprive, customs, custom, sheep, because, king
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Then he seemed quite inspired, though the burial customs of the ancients, to which the conversation had strayed, might not be considered an exhilarating topic.
Từ trong câu: burial, ancient, inspire, customs, exhilarating, custom, seem, quite
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ customs
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ customs trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ customs hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ customs xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ customs gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ customs?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ customs: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.