Câu tiếng Anh có từ “customs”
102 câu thật có từ customs hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: customs nghĩa là hải quan. customs là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: money collected under a tariff. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ customs
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Christianity changes the manners and customs, and therefore the people do all they can to oppose it.
Từ trong câu: customs, change, manner, custom, therefore, people, oppose
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Comedies could never (if it had not been authorized by the common customs of life) have made theatres approve of their scandalous exhibitions.
Từ trong câu: authorize, customs, exhibition, comedy, never, common, custom, life
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It did not appear to him that he could be the same to Miss Baker now; their little habits were disarranged, their customs broken up.
Từ trong câu: custom, customs, appear, miss, baker, now, little, habit
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“You know, I can never quite make out what the customs of my elders were exactly.
Từ trong câu: never, my, customs, quite, custom, exactly, know, make
Margaret Kennedy, The Ladies of Lyndon. Nguồn: Project Gutenberg #79505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ customs
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ customs trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ customs hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ customs xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ customs gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ customs?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ customs: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.