E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “customs”

70 câu thật có từ customs hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: customs nghĩa là hải quan. customs là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: money collected under a tariff. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ customs

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The result would be to establish certain parallel lines in the development of institutions and customs.

    Từ trong câu: customs, result, establish, certain, parallel, line, development, institution

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Matthew also emphasizes numerous Jewish customs without explanation, since the Jew would readily understand such traditions.

    Từ trong câu: numerous, emphasize, customs, explanation, custom, readily, since, understand

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218970 (bản sửa đổi 4104173). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus it is quite logical to assume that English customs and language would prevail, and they did.

    Từ trong câu: language, logical, customs, prevail, custom, assume, thus, quite

    George D. Wolf, The Fair Play Settlers of the West Branch Valley, 1769-1784 A Study of Frontier Ethnography. Nguồn: Project Gutenberg #22471. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No sheep may be exported, because being shorn elsewhere would deprive the king of customs.

    Từ trong câu: elsewhere, export, deprive, customs, custom, sheep, because, king

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ customs

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ customs trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ customs hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ customs xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ customs gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ customs?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ customs: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.