Câu tiếng Anh có từ “cruelly”
153 câu thật có từ cruelly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cruelly nghĩa là một cách tàn nhẫn. cruelly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: excessively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cruelly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But it does not follow that she should be cruelly used."
Từ trong câu: cruelly, follow, use
Anthony Trollope, Marion Fay: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Qur'an says slaves should not be treated cruelly or harshly without reason, so most slaves worked in households.
Từ trong câu: cruelly, slave, treat, reason, work, household
«Migrant domestic workers in Lebanon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109826 (bản sửa đổi 10562693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She had wondered how she should answer it--how she could answer it honestly without cruelly hurting the questioner.
Từ trong câu: cruelly, honestly, hurt, wonder, answer
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surely those writers--the champions of the society--use us cruelly who demand that we should believe so much as this.
Từ trong câu: cruelly, champion, surely, writer, society, use, demand, believe
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Should we ever get rid of that evil shadow, we wondered, which had darkened so cruelly two weary months of our lives!
Từ trong câu: cruelly, ever, get, rid, evil, shadow, wonder, weary
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cruelly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cruelly wronged | 151 lần |
| cruelly deceived | 178 lần |
| cruelly murdered | 136 lần |
| cruelly punished | 96 lần |
| cruelly treated | 233 lần |
| cruelly tortured | 55 lần |
| cruelly unjust | 67 lần |
| cruelly disappointed | 109 lần |
| cruelly persecuted | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cruelly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cruelly trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ cruelly hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cruelly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cruelly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cruelly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cruelly: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.