Câu tiếng Anh có từ “cruelly”
157 câu thật có từ cruelly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cruelly nghĩa là một cách tàn nhẫn. cruelly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: excessively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cruelly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Her tone was less hard, less cruelly contemptuous when she spoke again.
Từ trong câu: cruelly, contemptuous, tone, less, hard, speak, again
Mrs. Molesworth, Hathercourt. Nguồn: Project Gutenberg #43168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This man, hurt cruelly in his vanity, remained magnanimous in his conduct, allowing himself no satisfaction of a bitter smile or of a contemptuous gesture.
Từ trong câu: cruelly, hurt, contemptuous, magnanimous, conduct, bitter, gesture, vanity
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here we have, indeed, fatalism under the most cruelly inexorable form, and also the most destructive of all true morality.
Từ trong câu: inexorable, cruelly, destructive, indeed, form, true, morality
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cruelly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cruelly wronged | 151 lần |
| cruelly deceived | 178 lần |
| cruelly murdered | 136 lần |
| cruelly punished | 96 lần |
| cruelly treated | 233 lần |
| cruelly tortured | 55 lần |
| cruelly unjust | 67 lần |
| cruelly disappointed | 109 lần |
| cruelly persecuted | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cruelly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cruelly trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ cruelly hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cruelly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cruelly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cruelly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cruelly: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.