Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crippling”

68 câu thật có từ crippling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crippling nghĩa là làm tê liệt. crippling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: that cripples or disables or incapacitates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crippling

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This action was the crippling threat to Sony's business model, and the company had to act.

    Từ trong câu: crippling, action, threat, business, model, company, act

    «PSP/Homebrew History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284678 (bản sửa đổi 4316238). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We said, "You are crippling her, she has to learn English.

    Từ trong câu: crippling, learn

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Parliament had to find ways to raise revenue to pay off the crippling debt from the war.

    Từ trong câu: crippling, parliament, find, way, raise, revenue, pay, off

    «Confronting the National Debt: The Aftermath of the French and Indian War», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The Squires will have to give up certain luxuries, such as a season in London, foreign travel, and crippling allowances to idle sons.

    Từ trong câu: crippling, give, up, certain, luxury, season, foreign, travel

    Horace Annesley Vachell, Fishpingle: A Romance of the Countryside. Nguồn: Project Gutenberg #50255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crippling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crippling trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ crippling hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crippling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crippling gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crippling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crippling: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.