Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crippling”

68 câu thật có từ crippling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crippling nghĩa là làm tê liệt. crippling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: that cripples or disables or incapacitates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crippling

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Long before she died I had almost hated her for crippling my ambition.

    Từ trong câu: crippling, long, die, almost, hate, ambition

    Robert Hichens, Tongues of Conscience. Nguồn: Project Gutenberg #25986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the continual drafts had kept ever in advance of the receipts, draining the exchequer--crippling its faculties.

    Từ trong câu: crippling, continual, draft, keep, ever, advance, receipt, drain

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The expedition against Liverpool had been abandoned long before, and the further crippling of the commerce of England was now the object of the cruise.

    Từ trong câu: crippling, expedition, abandon, long, further, commerce, now, object

    John T. McIntyre, With John Paul Jones. Nguồn: Project Gutenberg #65099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crippling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crippling trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ crippling hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crippling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crippling gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crippling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crippling: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.