Câu tiếng Anh có từ “crippling”
68 câu thật có từ crippling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crippling nghĩa là làm tê liệt. crippling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: that cripples or disables or incapacitates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crippling
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We have pointed out that such a crippling of the ability to recall is characteristic of hysteria.
Từ trong câu: crippling, point, out, ability, recall, characteristic, hysteria
Sigmund Freud, A General Introduction to Psychoanalysis. Nguồn: Project Gutenberg #38219. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Organisation among men has reduced this wasteful and crippling habit of being every-man-his-own-soldier.
Từ trong câu: crippling, organisation, among, man, reduce, wasteful, habit, every
Charlotte Perkins Gilman, The home: its work and influence. Nguồn: Project Gutenberg #44481. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Prices of fuel have inflicted a crippling blow to the Thai economy, something which is also blamed on Samak's leadership.
Từ trong câu: crippling, price, fuel, blow, economy, something, blame, leadership
«Prime Minister of Thailand survives no-confidence vote», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=108720 (bản sửa đổi 4824487). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crippling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crippling trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ crippling hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crippling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crippling gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crippling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crippling: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.