Câu tiếng Anh có từ “crippling”
68 câu thật có từ crippling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crippling nghĩa là làm tê liệt. crippling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: that cripples or disables or incapacitates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crippling
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A moment later it exploded, killing seven and crippling eleven for life.
Từ trong câu: crippling, moment, late, explode, kill, seven, eleven, life
Charles Morris, A New History of the United States The greater republic, embracing the growth and achievements of our country from the earliest days of discovery and settlement to the present eventful year. Nguồn: Project Gutenberg #33000. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She told him the story of the two friends, of his brother's wound and Stefan's crippling, and saw that his eyes filled with tears.
Từ trong câu: crippling, tell, story, friend, wind, saw, eye, fill
Beatrice Forbes-Robertson Hale, The Nest Builder: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At first I did not realise their blindness, and struck furiously at them with my bar, in a frenzy of fear, as they approached me, killing one and crippling several more.
Từ trong câu: crippling, realise, blindness, furiously, first, strike, bar, fear
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crippling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crippling trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ crippling hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crippling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crippling gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crippling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crippling: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.