Câu tiếng Anh có từ “crippling”
68 câu thật có từ crippling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crippling nghĩa là làm tê liệt. crippling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: that cripples or disables or incapacitates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crippling
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The fact may well have been the origin of the Chinese custom of crippling the feet of female children.
Từ trong câu: crippling, fact, well, origin, custom, foot, female, child
Arabella Kenealy, Feminism and Sex-Extinction. Nguồn: Project Gutenberg #37964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some may still deny the overwhelming judgment of science, but none can avoid the devastating impact of raging fires and crippling drought and more powerful storms.
Từ trong câu: crippling, still, deny, overwhelm, judgment, science, none, avoid
Barack Obama, Inaugural Presidential Address, Official Transcript. Nguồn: Project Gutenberg #28001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crippling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crippling trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ crippling hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crippling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crippling gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crippling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crippling: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.