Câu tiếng Anh có từ “crippling”
68 câu thật có từ crippling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ crippling
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The resulting brain drain was crippling.
Từ trong câu: crippling, result, brain, drain
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Dark stories were told of the part Napoleon played in the Crimean War, when Turkey demanded help against Russia, which was crippling her army and her fleet.
Từ trong câu: crippling, dark, story, tell, part, play, war, turkey
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crippling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crippling trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ crippling hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crippling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crippling gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crippling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crippling: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.