Câu tiếng Anh có từ “court”
2.062 câu thật có từ court hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: court nghĩa là tòa án. court là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an assembly (including one or more judges) to conduct judicial business. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ court
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
'Tell them that tomorrow morning you must set out for the court--not like a great man, but just as poor as you are.
Từ trong câu: court, tomorrow, set, tell, morning, out, like, great
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That it would always be summer and autumn, and you always courting me, and always thinking as much of me as you have done through the past summer-time!”
Từ trong câu: autumn, always, summer, court, think, much, past, time
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng court
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ court
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ court trong kho câu?
- Kho câu có 2.062 câu có từ court hoặc các dạng của từ, trích từ 1.238 tác phẩm và tài liệu. 51 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ court xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ court gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 663 câu, rồi Bậc B2 với 420 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ court?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ court: Quá khứ đơn (247 câu), Câu phủ định (223 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (144 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.