Câu tiếng Anh có từ “correlate”
143 câu thật có từ correlate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: correlate nghĩa là tương quan. correlate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to bear a reciprocal or mutual relation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ correlate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The work of one school must be correlated with the work of the schools in neighboring communities.
Từ trong câu: correlate, work, school, neighbor, community
Charles Hubbard Judd, Introduction to the scientific study of education. Nguồn: Project Gutenberg #56903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your adversary has to obtain and correlate one more stage of server log, reducing the probability of successfully tracing you.
Từ trong câu: adversary, obtain, correlate, stage, server, log, reduce, probability
«How to Protect your Internet Anonymity and Privacy/Type of Proxy Servers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178504 (bản sửa đổi 4649777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We cannot attribute these coadapted modifications to chance, or to correlated variability; we must attribute them to reversion to a primordial condition of the species."
Từ trong câu: variability, can, attribute, modification, chance, correlate, condition, species
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng correlate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| negatively correlate | 96 lần |
| positively correlate | 214 lần |
| neural correlate | 25 lần |
| correlate subqueries | 11 lần |
| significantly correlate | 47 lần |
| inversely correlate | 9 lần |
| strongly correlate | 89 lần |
| correlate subquery | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ correlate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correlate trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ correlate hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ correlate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correlate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correlate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correlate: Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.