Câu tiếng Anh có từ “cornerstone”
88 câu thật có từ cornerstone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cornerstone nghĩa là hòn đá tảng. cornerstone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cornerstone
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It had become the cornerstone on which a whole dual society had been built.
Từ trong câu: cornerstone, become, whole, society, build
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Minor ceremonies had taken place at the laying of the cornerstone, but this was to exceed that occasion in importance.
Từ trong câu: cornerstone, minor, ceremony, take, place, lay, exceed, occasion
William Quan Judge, Letters That Have Helped Me. Nguồn: Project Gutenberg #55833. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The chief cornerstone of our American government had now been stilled for all time by the hands of a wicked assassin.
Từ trong câu: cornerstone, chief, government, now, still, time, hand, wicked
Richard J. Fulfer, A history of the trials and hardships of the Twenty-fourth Indiana Volunteer Infantry. Nguồn: Project Gutenberg #62981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Polygamy, though "the cornerstone of the Mormon church," was not inserted in its printed articles of faith and was not taught until the unwary had been "gathered to Zion."
Từ trong câu: cornerstone, though, church, insert, print, article, faith, teach
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cornerstone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cornerstone trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ cornerstone hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cornerstone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cornerstone gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cornerstone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cornerstone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.