Câu tiếng Anh có từ “cornerstone”
88 câu thật có từ cornerstone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cornerstone nghĩa là hòn đá tảng. cornerstone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cornerstone
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Nevertheless, it remains the cornerstone of the argument in favour of international free trade as a means of increasing economic prosperity.
Từ trong câu: cornerstone, nevertheless, remain, argument, favor, international, free, trade
«David Ricardo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=474042 (bản sửa đổi 8216873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What indeed is the much talked of marriage bond of to-day,--which is considered the cornerstone of both Church and State?
Từ trong câu: cornerstone, indeed, much, talk, marriage, bond, day, consider
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This period remains the true cornerstone of the modern world, with the initial steps in modern technologies being taken during this period.
Từ trong câu: cornerstone, period, remain, true, modern, world, initial, step
«Perspectives in Digital Culture/Technological Innovation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308706 (bản sửa đổi 3445331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cornerstone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cornerstone trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ cornerstone hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cornerstone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cornerstone gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cornerstone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cornerstone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.