Câu tiếng Anh có từ “cornerstone”
88 câu thật có từ cornerstone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cornerstone nghĩa là hòn đá tảng. cornerstone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cornerstone
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He valued loyalty above all, and mutual fidelity became a cornerstone of his new nation.
Từ trong câu: cornerstone, value, loyalty, above, mutual, become, new, nation
«Genghis Khan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6237 (bản sửa đổi 11014333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They made them the cornerstone of the new system of universal education, and thus instilled them in the mass of the Japanese people.
Từ trong câu: cornerstone, make, new, system, universal, education, thus, instill
T. A. Bisson, Shadow over Asia. Nguồn: Project Gutenberg #78440. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Black pride and black identity were the cornerstones of his philosophy, and they vibrated through everything he said and did.
Từ trong câu: vibrate, cornerstone, black, pride, identity, philosophy, everything
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cornerstone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cornerstone trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ cornerstone hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cornerstone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cornerstone gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cornerstone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cornerstone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.