E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cornerstone”

88 câu thật có từ cornerstone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cornerstone nghĩa là hòn đá tảng. cornerstone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A big rock, protruding two feet above the ground, was the cornerstone of their defense.

    Từ trong câu: cornerstone, big, rock, protrude, foot, above, ground, defense

    Thomson Burtis, Moonlight and moonshine. Nguồn: Project Gutenberg #74121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Roman legion was the cornerstone of the army.

    Từ trong câu: legion, cornerstone, army

    «The Roman Economy: Trade, Taxes, and Conquest», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cornerstone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cornerstone trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ cornerstone hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cornerstone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cornerstone gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cornerstone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cornerstone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.