Câu tiếng Anh có từ “cord”
224 câu thật có từ cord hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cord nghĩa là dây. cord là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line made of twisted fibers or threads. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cord
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The last item you will need is an extension cord.
Từ trong câu: cord, last, item, need, extension
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Food - Drying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=81432 (bản sửa đổi 3250793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How to get these cords will need to be determined.
Từ trong câu: cord, get, need, determine
«Extraordinary School Project/Northern Computer Center, Ghana», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36853 (bản sửa đổi 2559538). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is a long elastic cord mounted on a kind of reel so that it will zip back in when you unplug it.
Từ trong câu: zip, unplug, long, elastic, cord, mount, kind, back
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
On the bow were two fins, that could be lowered or raised at will by means of cords, which represented the fin-back whale.
Từ trong câu: fin, bow, low, raise, mean, cord, represent, back
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cord
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cord
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cord trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ cord hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cord xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cord gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cord?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cord: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.