Câu tiếng Anh có từ “coordinator”
63 câu thật có từ coordinator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coordinator nghĩa là điều phối viên. coordinator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose task is to see that work goes harmoniously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coordinator
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This was true at first, but Norman had decided to let Ruby become a Coordinator when the boy turned eleven.
Từ trong câu: coordinator, true, first, decide, let, become, boy, turn
«Pokémon/Characters/Ruby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479306 (bản sửa đổi 4582209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had been given the full returned-hero treatment, complete with press conferences, testimonial dinner, audience with the Coordinator--everything.
Từ trong câu: coordinator, give, full, return, hero, treatment, complete, press
Jack Taylor, The Moralist. Nguồn: Project Gutenberg #32751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Walton, as assistant administrator, had served as their coordinator, as well as handling population transfer and serving as a funnel for red tape.
Từ trong câu: coordinator, assistant, administrator, serve, well, handle, population, transfer
Robert Silverberg, Master of Life and Death. Nguồn: Project Gutenberg #50441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coordinator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| networking coordinator | 21 lần |
| technology coordinator | 129 lần |
| tech coordinator | 8 lần |
| technical coordinator | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coordinator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coordinator trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ coordinator hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coordinator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coordinator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coordinator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coordinator: Câu phủ định (5 câu), should và ought to (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.