E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coordinator”

63 câu thật có từ coordinator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coordinator nghĩa là điều phối viên. coordinator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose task is to see that work goes harmoniously. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Technology coordinators should keep in mind the last goal listed above.

    Từ trong câu: coordinator, technology, keep, mind, last, goal, list, above

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 21», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164611 (bản sửa đổi 4376195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, technology coordinators should be aware of privacy settings.

    Từ trong câu: coordinator, therefore, technology, aware, privacy, set

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Blogs and Wikis for K-12 Language and Literacy Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177675 (bản sửa đổi 3269304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The technology coordinator should understand some of the limitations to distance learning as well as ways to minimize and manage these limitations.

    Từ trong câu: coordinator, technology, understand, limitation, distance, learn, well, way

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and Change Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177846 (bản sửa đổi 3269306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You should familiarise yourself with your responsibilities in relation to Academic Integrity and if you have any questions, direct them to your Course Coordinator.

    Từ trong câu: familiarise, coordinator, yourself, responsibility, relation, academic, question, direct

    «International Health Policy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162960 (bản sửa đổi 2761087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coordinator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coordinator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coordinator trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ coordinator hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coordinator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coordinator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coordinator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coordinator: Câu phủ định (5 câu), should và ought to (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.