Câu tiếng Anh có từ “coordinator”
63 câu thật có từ coordinator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coordinator nghĩa là điều phối viên. coordinator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose task is to see that work goes harmoniously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coordinator
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Last but not least, check with other Technical Coordinators in your district.
Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, hãy kiểm tra với Điều phối viên Kỹ thuật khác trong khu vực của bạn.
Từ trong câu: coordinator, last, least, check, technical, district
«K-12 School Computer Networking/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164567 (bản sửa đổi 4408371). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you are the technology coordinator in a small school, you would not have a team.
Từ trong câu: coordinator, technology, small, school, team
«K-12 School Computer Networking/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190109 (bản sửa đổi 4408372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While valuable, they do not address the issues school technical coordinators have in putting all these elements together.
Từ trong câu: coordinator, valuable, address, issue, school, technical, put, element
«K-12 School Computer Networking/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158227 (bản sửa đổi 3286453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Information from the turn coordinator, however, will not.
Từ trong câu: coordinator, information, turn, however
«Airplane Flying Handbook/Basic flight maneuvers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31512 (bản sửa đổi 2214538). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Production manager (not on set), production coordinator, and production assistants (PAs).
Từ trong câu: pa, coordinator, production, manager, set, assistant
«Movie Making Manual/The Basic Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19464 (bản sửa đổi 4084840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng coordinator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| networking coordinator | 21 lần |
| technology coordinator | 129 lần |
| tech coordinator | 8 lần |
| technical coordinator | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coordinator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coordinator trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ coordinator hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coordinator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coordinator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coordinator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coordinator: Câu phủ định (5 câu), should và ought to (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.