Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “coordinator”
63 câu thật có từ coordinator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coordinator nghĩa là điều phối viên. coordinator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose task is to see that work goes harmoniously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coordinator
The Test Coordinator will work with the Technical Lead to coordinate development of the test cases and test plan.
Từ trong câu: coordinator, test, work, technical, lead, coordinate, development, case
«Business Analysis Guidebook/Testing and Accepting a System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295830 (bản sửa đổi 4030380). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Information from the turn coordinator, however, will not.
Từ trong câu: coordinator, information, turn, however
«Airplane Flying Handbook/Basic flight maneuvers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31512 (bản sửa đổi 2214538). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
While the programmers will find support from the coordinators to make their work easier and more efficient, these networks are highly centralized.
Từ trong câu: centralized, coordinator, programmer, find, support, make, work, easy
«A Guidebook for Managing Telecentre Networks/Looking to the future: Networks that empower», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215556 (bản sửa đổi 4657504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng coordinator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- networking coordinator21 lần
- technology coordinator129 lần
- tech coordinator8 lần
- technical coordinator22 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coordinator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coordinator trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ coordinator hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coordinator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coordinator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coordinator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coordinator: Câu phủ định (5 câu), should và ought to (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.