Câu tiếng Anh có từ “cooker”
67 câu thật có từ cooker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cooker nghĩa là nồi cơm điện. cooker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a utensil for cooking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cooker
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Wanza,” I said, “why should I not make you a fireless cooker?”
Mae Van Norman Long, The wonder woman. Nguồn: Project Gutenberg #68407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Eventually, she had to move to where she worked as a cooker with not a lot of money.
Từ trong câu: cooker, eventually, move, work, lot, money
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 87/Rosa Lee Johnson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273547 (bản sửa đổi 2535622). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Are you ready for the woman who wants a fireless cooker but can't pay ten or fifteen dollars?
Từ trong câu: cooker, ready, woman, want, pay, ten, fifteen, dollar
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some canners may be used for pressure cooking but a normal pressure cooker should not be used for canning.
Từ trong câu: cooker, use, pressure, cook, normal, can
«Do-It-Yourself/Canning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38637 (bản sửa đổi 4672941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Those who have fireless cookers and plan their meals properly do not need to spend much time in the kitchen.
Từ trong câu: cooker, plan, meal, properly, need, spend, much, time
Rasmus Larssen Alsaker, Maintaining Health (Formerly Health and Efficiency). Nguồn: Project Gutenberg #8521. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People did not have enough rice to cook in their rice cooker.
Từ trong câu: rice, cooker, people, enough, cook
«Osechi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186470 (bản sửa đổi 9066138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cooker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fireless cooker | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooker trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ cooker hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cooker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooker: Quá khứ đơn (8 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.