Câu tiếng Anh có từ “cooker”
67 câu thật có từ cooker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cooker nghĩa là nồi cơm điện. cooker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a utensil for cooking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cooker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Wanza,” I said, “why should I not make you a fireless cooker?”
Mae Van Norman Long, The wonder woman. Nguồn: Project Gutenberg #68407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How should a steam cooker be used in order to save fuel?
Từ trong câu: cooker, steam, use, order, save, fuel
Carlotta C. Greer, School and Home Cooking. Nguồn: Project Gutenberg #6912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some canners may be used for pressure cooking but a normal pressure cooker should not be used for canning.
Từ trong câu: cooker, use, pressure, cook, normal, can
«Do-It-Yourself/Canning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38637 (bản sửa đổi 4672941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If a cooker is being made with two nests, six inches of packing should be allowed between the nests.
Từ trong câu: cooker, make, nest, six, inch, pack, allow
Harold Morse Dunphy, One Thousand Ways to Make a Living; or, An Encyclopædia of Plans to Make Money. Nguồn: Project Gutenberg #62231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cooker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fireless cooker | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooker trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ cooker hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cooker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooker: Quá khứ đơn (8 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.