E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “congruent”

63 câu thật có từ congruent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: congruent nghĩa là phù hợp. congruent là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: corresponding in character or kind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ congruent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Some of the major features of phase diagrams include congruent points, where a solid phase transforms directly into a liquid.

    Từ trong câu: congruent, major, feature, phase, diagram, include, point, solid

    «Materials Science and Engineering/List of Topics/Materials Science/Phase Diagrams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=48073 (bản sửa đổi 1425152). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Congruent means the triangles are exactly the same shape and size, even if one is turned, flipped, or moved somewhere else.

    Từ trong câu: congruent, mean, triangle, exactly, shape, size, even, turn

    «Angle-side-angle theorem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272553 (bản sửa đổi 10936621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means it is congruent in proportion to the third side, but it is always smaller, specifically one-half of its length.

    Từ trong câu: congruent, mean, proportion, third, side, always, small, specifically

    «Midsegment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272319 (bản sửa đổi 10893374). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A great deal of detail is shown through particular events in certain books that are not congruent to equal amounts of detail in the others.

    Từ trong câu: congruent, great, deal, detail, show, particular, event, certain

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180221 (bản sửa đổi 2755855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng congruent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
congruent to modulo11 lần
congruent modulo8 lần
congruent triangles8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ congruent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congruent trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ congruent hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ congruent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congruent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congruent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congruent: Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.