Câu tiếng Anh có từ “confrontational”
29 câu thật có từ confrontational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confrontational nghĩa là đối đầu. confrontational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to confrontation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confrontational
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They wanted a less confrontational policy in foreign affairs and more socialist actions.
Từ trong câu: confrontational, want, less, policy, foreign, affair, action
«Labour Party (UK)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45314 (bản sửa đổi 11002567). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She listened to herself and wondered why she was starting off the meeting in such a confrontational manner.
Từ trong câu: confrontational, listen, herself, wonder, start, off, meet, manner
Thomas Hoover, Syndrome. Nguồn: Project Gutenberg #34321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He discovered a talent for comedy, and developed a wide-ranging confrontational style that encouraged listeners to call in.
Từ trong câu: confrontational, discover, talent, comedy, develop, wide, range, style
«Howard Stern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311324 (bản sửa đổi 10499987). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He moderated the confrontational style favored by his father, but changed it to a softer, and more formal tone.
Từ trong câu: confrontational, moderate, style, favor, father, change, soft, formal
«Het Laatste Nieuws», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986729 (bản sửa đổi 11001955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confrontational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confrontational trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ confrontational hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confrontational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confrontational gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confrontational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confrontational: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.