E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confrontational”

30 câu thật có từ confrontational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confrontational nghĩa là đối đầu. confrontational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to confrontation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confrontational

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Oftentimes this type of person will be confrontational and impatient.

    Từ trong câu: confrontational, type, person, impatient

    «Managing Groups and Teams/Team Personalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79262 (bản sửa đổi 3442998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In contrast, passive resisters will not be confrontational.

    Từ trong câu: confrontational, contrast, passive

    «Development Cooperation Handbook/Designing and Executing Projects/Communication Management/Addressing Resistance/Identifying resistance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281440 (bản sửa đổi 2439531). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As time passes, Russia will become more and more confrontational but this time the culprit and the recipient of their vitriolic diatribes is likely to be Milosevic.

    Từ trong câu: confrontational, time, pass, become, recipient, likely

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confrontational

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confrontational trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ confrontational hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confrontational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confrontational gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confrontational?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confrontational: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.