Câu tiếng Anh có từ “confrontational”
29 câu thật có từ confrontational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confrontational nghĩa là đối đầu. confrontational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to confrontation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confrontational
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In contact and combat sports, anger can play a pivotal role by increasing physiological arousal and intensity of behaviours needed in confrontational sporting settings.
Từ trong câu: confrontational, contact, sport, anger, play, role, increase, physiological
«Motivation and emotion/Book/2025/Anger and sport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322908 (bản sửa đổi 2826516). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confrontational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confrontational trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ confrontational hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confrontational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confrontational gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confrontational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confrontational: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.