Câu tiếng Anh có từ “confrontational”
30 câu thật có từ confrontational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confrontational nghĩa là đối đầu. confrontational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to confrontation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confrontational
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This needs to be done in a cooperative, not a confrontational, way."
Điều này cần phải được thực hiện theo cách hợp tác chứ không phải đối đầu."
Từ trong câu: confrontational, need, cooperative, way
«Obama's choice for Treasury issues warning on China», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119714 (bản sửa đổi 4823409). · English Wikinews · CC BY 2.5
In contrast, passive resisters will not be confrontational.
Từ trong câu: confrontational, contrast, passive
«Development Cooperation Handbook/Designing and Executing Projects/Communication Management/Addressing Resistance/Identifying resistance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281440 (bản sửa đổi 2439531). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My experimental approach is confrontational, but not "blaming."
Từ trong câu: confrontational, experimental, approach, blame
«Empathy Models/Empathy Model», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=63550 (bản sửa đổi 2721822). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Questioning does not have to be confrontational, but separating the truth from lies gives an individual greater autonomy and control over future outcomes.
Từ trong câu: confrontational, question, separate, truth, lie, give, individual, great
«Professionalism/Luk Van Parijs and Data Fabrication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360615 (bản sửa đổi 3993668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confrontational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confrontational trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ confrontational hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confrontational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confrontational gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confrontational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confrontational: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.