Câu tiếng Anh có từ “confound”
211 câu thật có từ confound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confound nghĩa là làm bối rối. confound là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be confusing or perplexing to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confound
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Other factors like abuse or trauma may confound the analysis of studies like these.
Từ trong câu: confound, factor, like, abuse, trauma, analysis, study
«Textbook of Psychiatry/Dissociative Disorders/Special Populations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219310 (bản sửa đổi 2355096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There, however, ended the signs which might have confounded her with a lady of rank.
Từ trong câu: confound, rank, however, end, sign, lady
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But then, as Praed says, "poets tell confounded lies," and this may be one of them.
Từ trong câu: confound, poet, tell, lie
Charles Reginald Haines, A Vindication of England's Policy with Regard to the Opium Trade. Nguồn: Project Gutenberg #33376. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For this Sir Daniel (whom may the saints confound!) thirsteth most greedily to have your blood."
Từ trong câu: confound, sir, blood
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the letters of the script may easily be confounded.
Từ trong câu: confound, letter, script, easily
«Odia/Conjuncts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289574 (bản sửa đổi 4000334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Aaron, Moses, Abraham, or whatever your confounded name may be,” he said to the old man, who had quietly stood beside his lean nag, as far away from the soldiers as possible.
Từ trong câu: confound, whatever, name, old, man, quietly, stand, beside
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confound
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| utterly confound | 385 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confound trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ confound hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confound: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.