Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “complex”

789 câu thật có từ complex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complex nghĩa là phức tạp. complex là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: complicated in structure. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Most waves appear complex because they result from several simple waves adding together.

    Từ trong câu: complex, wave, appear, because, result, several, simple, add

    «Superposition and Interference», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The truth value of a complex statement can be found using a chart called truth table.

    Từ trong câu: complex, statement, truth, value, find, use, chart, call

    «Truth value», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47067 (bản sửa đổi 7138178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The complex needs for group-living may have driven members towards a surprising degree of intelligence.

    Từ trong câu: complex, member, need, group, live, drive, toward, surprise

    «Animal Behavior/Sociality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138041 (bản sửa đổi 3269959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This system can make many complex statements much easier to create, since they only need to be created once.

    Từ trong câu: complex, system, make, many, statement, much, easy, create

    «Polymorphic Data Structures in C/Introduction to C Constructs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243150 (bản sửa đổi 4667363). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Chimpanzees use simple tools, and the tools they use on the ground are more complex than the ones they use in trees.

    Từ trong câu: chimpanzee, use, simple, tool, ground, complex, one, tree

    «Cognitive Science: An Introduction/Explanations For How Humans Got So Smart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363623 (bản sửa đổi 3812835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng complex

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • complex numbers510 lần
  • protein complex178 lần
  • complex systems278 lần
  • complex plane154 lần
  • complex interplay66 lần
  • increasingly complex77 lần
  • complex conjugate58 lần
  • complex tasks88 lần
  • complex problems125 lần
  • substrate complex59 lần
  • complex carbohydrates56 lần
  • golgi complex54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complex

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complex trong kho câu?
Kho câu có 789 câu có từ complex hoặc các dạng của từ, trích từ 694 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complex gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 279 câu, rồi Bậc C1 với 277 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complex?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complex: can và could (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.