Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “collaborative”

102 câu thật có từ collaborative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: collaborative nghĩa là hợp tác. collaborative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: accomplished by collaboration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ collaborative

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A collaborative effort must be made from all stakeholders in order to protect students from this critical issue.

    Từ trong câu: collaborative, effort, make, order, protect, student, critical, issue

    «Cyberbullying/States and Cyberbullying», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160176 (bản sửa đổi 2194642) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Furthermore, a team leader must create a collaborative climate to ensure that the best thinking and ideas of the team are represented.

    Từ trong câu: collaborative, furthermore, team, leader, create, climate, ensure, best

    «Managing Groups and Teams/Effective Team Leadership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85014 (bản sửa đổi 556294) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They must allot time for independent study as well as collaborative group work.

    Từ trong câu: allot, time, independent, study, well, collaborative, group, work

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Multiculturalism/Gender Issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106030 (bản sửa đổi 4660948) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng collaborative

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
collaborative networked22 lần
collaborative authoring16 lần
collaborative filtering19 lần
collaborative learning276 lần
collaborative editing19 lần
collaborative encyclopedia8 lần
facilitate collaborative14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ collaborative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collaborative trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ collaborative hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ collaborative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collaborative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collaborative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collaborative: can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.