Câu tiếng Anh có từ “collaborative”
102 câu thật có từ collaborative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collaborative nghĩa là hợp tác. collaborative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: accomplished by collaboration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collaborative
Furthermore, a team leader must create a collaborative climate to ensure that the best thinking and ideas of the team are represented.
Từ trong câu: collaborative, furthermore, team, leader, create, climate, ensure, best
«Managing Groups and Teams/Effective Team Leadership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85014 (bản sửa đổi 556294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Teamwork—is the collaborative effort of a group to achieve a common goal or to complete a task in the most effective and efficient way.
Từ trong câu: collaborative, teamwork, effort, group, achieve, common, goal, complete
«Solving Problems/Thinking tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282952 (bản sửa đổi 2640236). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The partnership is the most basic form of collaborative business.
Từ trong câu: partnership, collaborative, basic, form, business
«US Corporate Law/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52372 (bản sửa đổi 3215171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng collaborative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- collaborative networked22 lần
- collaborative authoring16 lần
- collaborative filtering19 lần
- collaborative learning276 lần
- collaborative editing19 lần
- collaborative encyclopedia8 lần
- facilitate collaborative14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collaborative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collaborative trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ collaborative hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collaborative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collaborative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collaborative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collaborative: can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.