Câu tiếng Anh có từ “collaborative”
102 câu thật có từ collaborative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collaborative nghĩa là hợp tác. collaborative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: accomplished by collaboration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collaborative
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Others may not have collaborative personality traits within them.
Từ trong câu: collaborative, other, personality, trait
«Managing Groups and Teams/Team Personalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79262 (bản sửa đổi 3442998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some cultures are more collaborative-oriented while others may lay claim to fierce individualism.
Từ trong câu: orient, collaborative, culture, other, lay, claim, fierce, individualism
«A Guidebook for Managing Telecentre Networks/Telecentre network governance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215553 (bản sửa đổi 4633141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There might be one or more goals and all edits advance those collaborative goals.
Từ trong câu: edit, goal, advance, collaborative
«An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368542 (bản sửa đổi 4460218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Participants may opt into sharing conversation archives, feeding the dAIly reflection that documents collaborative knowledge production.
Từ trong câu: opt, participant, share, conversation, archive, feed, daily, reflection
«AIXoer/Approach», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326821 (bản sửa đổi 2784090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng collaborative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| collaborative networked | 22 lần |
| collaborative authoring | 16 lần |
| collaborative filtering | 19 lần |
| collaborative learning | 276 lần |
| collaborative editing | 19 lần |
| collaborative encyclopedia | 8 lần |
| facilitate collaborative | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collaborative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collaborative trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ collaborative hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collaborative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collaborative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collaborative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collaborative: can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.