Câu tiếng Anh có từ “choir”
254 câu thật có từ choir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: choir nghĩa là dàn đồng ca. choir là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a chorus that sings as part of a religious ceremony. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ choir
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Choir leader and philanthropist doctor , who was taking donated medical supplies to Syria, were on board.
Từ trong câu: philanthropist, choir, leader, doctor, take, donate, medical, supply
«Plane carrying 92 crashes into Black Sea near Sochi», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2804075 (bản sửa đổi 4824144). · English Wikinews · CC BY 2.5
I was reclining against a tree one night, listening to a reptilian choir—a concert of frogs.
Từ trong câu: reptilian, tree, night, listen, choir, concert, frog
Samuel Smiles, Life of a Scotch Naturalist: Thomas Edward, Associate of the Linnean Society. Fourth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #49154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One by one the others took up the air until a full choir of voices was singing.
Từ trong câu: full, singing, until, air, sing, take, choir, other
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng choir
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ choir
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ choir trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ choir hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ choir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ choir gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ choir?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ choir: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.