Câu tiếng Anh có từ “carefree”
52 câu thật có từ carefree hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carefree nghĩa là vô tư. carefree là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: free of trouble and worry and care. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carefree
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Their well-earned vacation had begun, but they were far from carefree.
Từ trong câu: carefree, well, earn, vacation, begin, far
Nicholas Carter, Snarled Identities; Or, A Desperate Tangle. Nguồn: Project Gutenberg #63977. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now that the hour had come to join the ship, I wasn't feeling quite so carefree and chesty.
Từ trong câu: carefree, now, hour, come, join, ship, feel, quite
Norman Springer, The Blood Ship. Nguồn: Project Gutenberg #17414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Marietta was still the gay carefree girl she had always been, not at all inclined to choose yet among her many anxious suitors.
Từ trong câu: carefree, still, gay, girl, always, incline, choose, among
Theodore Dreiser, The "Genius". Nguồn: Project Gutenberg #31824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I ran to find out what had occurred to upset Uncle Jake's usual carefree manner.
Từ trong câu: upset, carefree, run, find, out, occur, uncle, usual
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carefree
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carefree trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ carefree hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carefree xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carefree gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carefree?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carefree: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.