Câu tiếng Anh có từ “canteen”
121 câu thật có từ canteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: canteen nghĩa là căng tin. canteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a flask for carrying water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ canteen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He filled the canteens topping full--he suspected he hadn't done so the last time.
Từ trong câu: canteen, fill, top, full, suspect, last, time
Murray Leinster, Sand Doom. Nguồn: Project Gutenberg #22467. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His canteen was as black as coal, but that did not matter.
Từ trong câu: canteen, black, coal, matter
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he hasn't a burro--he's got only the water he can carry in a canteen!"
Từ trong câu: canteen, get, water, carry
Charles Willard Diffin, Two Thousand Miles Below. Nguồn: Project Gutenberg #29965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the fighting often lasts all day, and great suffering is caused from thirst, =don't throw away your canteen when the fight commences=.
Từ trong câu: thirst, canteen, fight, often, last, day, great, suffer
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I go," he began, pointing emphatically across the yard, the word canteen not being at his command, "get bread."
Từ trong câu: command, emphatically, canteen, go, begin, point, across, yard
Aline Havard, Captain Lucy and Lieutenant Bob. Nguồn: Project Gutenberg #59536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng canteen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| haversacks canteen | 11 lần |
| canteen haversacks | 7 lần |
| knapsacks canteen | 7 lần |
| canteen slung | 15 lần |
| gourd canteen | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ canteen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canteen trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ canteen hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ canteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canteen gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canteen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canteen: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.