Câu tiếng Anh có từ “canteen”
121 câu thật có từ canteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: canteen nghĩa là căng tin. canteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a flask for carrying water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ canteen
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are, however, separate canteens for students canteens which only students, providing proof of their status, can attend.
Từ trong câu: canteen, however, separate, student, provide, proof, status, attend
«Cultural Encounters/Bon appetit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134616 (bản sửa đổi 1817865). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Fifthly: in the Madelonettes there are only two bars to the canteen, so that the canteen woman can touch the prisoners with her hand.
Từ trong câu: canteen, bar, woman, touch, prisoner, hand
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here there were canteens--observe the plural--of surpassing magnificence.
Từ trong câu: plural, canteen, observe
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dinner hour, the workers' oasis, had arrived, yet there was no clatter of dishes, or bustle of serving-maids, in the canteens.
Từ trong câu: serve, worker, dish, arrive, dinner, bustle, canteen, hour
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng canteen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| haversacks canteen | 11 lần |
| canteen haversacks | 7 lần |
| knapsacks canteen | 7 lần |
| canteen slung | 15 lần |
| gourd canteen | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ canteen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canteen trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ canteen hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ canteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canteen gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canteen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canteen: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.